Thursday, March 14, 2019

Thursday, December 13, 2018

Giới thiệu máy đóng gói


Cuộc sống hiện đại khiến con người không có đủ thời gian để nấu nướng. Lương thực và sản phẩm khác được đóng gói dạng túi, hộp đã trở nên phổ biến phục vụ con người.

Do vậy, việc đóng gói, đóng túi sản phẩm hàng hóa, lương thực ngày một phát triển.
Máy đóng gói được phân theo nhiều cách, tùy vào dạng nguyên liệu cần đóng gói hay đóng hộp, chai hay lọ, hoặc theo dạng kiểu dáng túi.



Tham khảo:
-          máy tách màu gạo
-          máy tách màu cà phê
-          máy tách màu chè
-          dây chuyền sản xuất dép

Trong bài viết này tôi phân theo dạng nguyên liệu sản phẩm. các nguyên liệu sản phẩm có dạng lỏng, dạng bột, hạt và lỏng có độ nhớt cao, các nguyên liệu như vít và nở, ổ khóa hoặc các linh kiện khác có dạng tương đương.
Trong ngành thực phẩm bánh kẹo sử dụng loại máy đóng đóng gói trục ngang dùng cho bánh kẹo.
Trong lĩnh vực thực phẩm như nước giải khát, nước ép trái cây… sử dụng máy chiết rót định lượng, lĩnh vực này tôi sẽ viết hướng dẫn ở bài viết sau.
1.      Máy đóng gói bột sử dụng hầu hết cho lĩnh vực thực phẩm như máy dóng gói bột canh, máy đóng gói bột ngọt, máy đóng gói bột cà phê, máy đóng gói đường…
2.      Các loại hạt như điều, hướng dương bí, đỗ, ngô, bắp rang bơ, hạt giống, gạo…. máy sử dụng là loại máy đóng gói hạt
3.      Máy đóng gói dạng lỏng có độ nhớt thấp như sữa đóng túi, có độ nhớt cao hơn như nước sốt, túi gia vị…
Công ty cổ phần thiết bị hitech quốc tế chuyên cung cấp các loại máy đóng gói với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực kinh doanh sản phẩm máy và dây chuyền sản xuất hiện nay chúng tôi đang lắp ráp và nghiên cứu sản phẩm máy đóng gói, máy dán nhãn, đang dần cải tiến nội địa hóa.


Tất cả các sản phẩm máy đóng gói thực phẩm của chúng tôi đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, với cấu tạo 100% vật liệu không gỉ SS304.

Quý khách hàng quan tâm vui lòng liên hệ sđt 0984204646 hoặc truy cập “máy đóng gói và các dây chuyền sản xuất” ,  máy dán nhãn” để biết thêm chi tiết.



Thursday, December 6, 2018

Hướng dẫn lựa chọn máy dán nhãn sản phẩm





Trong bài viết này tôi sẽ hướng dẫn cho các bạn, đặc biệt các ông chủ doanh nghiệp chưa hiểu hết và chưa lựa chọn được máy dán nhãn phù hợp, hoặc những anh chị đang loay hoay chưa tìm được máy dán nhãn đúng với nhu cầu thực tế sản xuất của doanh nghiệp mình.
 
Máy dán nhãn chai lọ có thể chia theo nhóm dạng hình học của sản phẩm hoặc theo chức năng của máy (tự động, bán tự động).
Dù phân theo được phân theo cách nào đi chăng nữa mục đích cuối cùng người sử dụng phải đạt được các tiêu chí sau.

  • Đáp ứng được vấn đề kỹ thuật
  • Phù hợp với năng suất
  • Giá cả
  • Chất lượng
  • Dịch vụ sau bán hàng của nhà cung cấp.
  • Tiêu chí khác như máy có thể nâng cấp để tự động, máy cập nhật phần mềm, giao diện thân thiện, vận hành đơn giản với người mới sử dụng...

Mời Anh Chị xem hình ảnh dưới đây:

Trong bài viết này tôi xin được giới thiệu cách lựa chọn máy dán nhãn theo nhu cầu kiểu dáng hình học như ảnh trên (tức chọn máy theo nhóm dạng hình học)
  • Loại số 1, 2, 4, 5, 9, 10, 24, 28: đây là loại chai lọ phổ biến sử dụng rộng rãi trong lĩnh lực dược phẩm, mỹ phẩm, hóa chất và một số các nghành công nghiệp khác máy sử dụng cho các nhãn này là máy dán hai nhãn hoặc một nhãn tùy thuộc vào nhu cầu.
  • Loại 8, 16, 25, 29; máy được sử dụng là máy dán dán nắp trên và dưới bạn có thể tham khảo hoặc gọi 0984204646 để được được tư vấn rõ hơn.
  • Loại 7, 12, 19, 20, đặc thù chai tròn nhãn ¼ hặc ½ … chai, sử dụng máy dán nhãn chai tròn
  • Dạng chai 14, 14, 22, 23 sử dụng máy dán nhãn chai tròn với đặc thù có đường kính nhỏ như trong linh lực y tế, hóa chất và một số dụng cụ sử dụng cho dùng đựng mẫu trong phòng thí nghiệm
  • Loại chai có kiểu dáng như 6, 11. Đây là loại sử dụng để dán niêm phong, được chia ra làm nhiều loại khác nhau, góc 90 độ, >90 độ và <90 độ.
  • Với loại 25, 17. sử dụng máy dán nhãn ba biên một nhãn được gọi máy dán nhãn một line ba mặt kiểu góc 90 độ, >90 độ hoặc <90 độ
  • Loại cuối cùng có lẽ ai cũng biết và dễ nhận ra đó chính là chai bia, rượu vang và các loại chai tương tự.
  • Ngoài ra còn một số máy dán nhãn theo băng tải, máy dán nhãn dây chuyền, máy dán nhãn kết hợp in ấn liên tục kiểu 2 trong 1….
 
Trên đây tôi vừa trình bầy xong các chủng loại mẫu chai lọ có các hình học khác nhau, giúp cho anh chị hiểu rõ hơn về máy dán nhãn và lựa chọn sao cho đúng với nhu cầu sử dụng.
trong khuông khổ bài viết sẽ không đáp ứng được hết các yêu cầu, một số chủng loại chai có hình học đặc thù cần làm rõ và cần tư vấn vui lòng liên hệ với chúng tôi để được rõ, Sđt tư vấn 0984 204646; công ty cổ phần thiết bị Hitech Quốc Tế hoặc Anh Chị có thể truy cập website Http://Thietbihitech.vn
Tham khảo:

Monday, November 26, 2018

Máy tách màu hạt cà phê nhân, máy tách màu hạt lạc, máy tách màu chè, máy tách màu hướng dương, máy tách màu đậu tương, máy tách màu đỗ xanh, máy tách màu đậu phộng, máy tách màu lúa mì

Máy tách màu hạt cà phê nhân, máy tách màu hạt lạc, máy tách màu chè, máy tách màu hướng dương, máy tách màu đậu tương, máy tách màu đỗ xanh, máy tách màu đậu phộng, máy tách màu lúa mì



Máy tách màu hạt cà phê


Ứng dụng máy tách màu :

Sử dụng cho tất cả các loại hạt nông sản: hạt cà phê, hạt điều, hạlạc, gạo, ngô, bí, hướng dương... các loại hạt giống..

Thông số kỹ thuật

Sử dụng các loại hạt
Loại 2 máng 68 kênh
Sử dụng camera đa màu: 5400pixel
Năng suất máy (trung bình)>500kg/giờ
Chính xác: 99,99%
Khí tiêu thụ <1.0(m³/min)
Áp khí yêu cầu: 0.6-0.8Mpa
Nguồn hoạt động 220V/50Hz
Kích thước/trọng lượng (±5% kg): 903*1615*1545/350kg
Công nghệ được chuyển giao từ Hà Lan Thương hiệu HonS+



Tham khảo:

>>> máy tách màu các loại nhựa kể cà từ rác thải

>>> máy tách màu gạo

>>> máy tách màu ngô

>>> máy tách màu ngũ cốc

>>> máy tách màu chè xanh

>>> máy tách màu hạt hướng dương

>>> máy tách màu rau củ quả

>>> máy tách màu đậu phộng

>>> máy tách màu khoáng sản

>>> máy tách màu cà phê

>>> máy tách màu hải sản (tôm, cua, cá., rong biển…)


Trích lục tiêu chuẩn một số loại cà phê nhân 2018
(theo vietnamcoffee.vn)
1) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 1, Sàng 18
(Robusta coffee grade 1 on screen No. 18)
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật ( Specifications) :
  • Độ ẩm (Moisture) : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen,vỡ (Black& Broken beans) : 2% max
  • Tỷ lệ tạp chất (Foreign matter) : 0.5 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ ( Other coffee beans) : 0.5% max
  • Tối thiểu 90% trên sàng ( >90% on Screen No.) : 18 (7.1mm)
  • Quy cách đóng gói ( Packing) : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container)

2) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 1, Sàng 16
(Robusta coffee grade 1 on screen No. 16)
  • Độ ẩm : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen,vỡ : 2% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 0.5 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ : 0.5% max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 16 (6.3mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container)

3) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến khô Loại 2, Sàng 13
(Robusta coffee grade 2 on screen No. 13)
  • Độ ẩm : 13% max
  • Tỷ lệ hạt đen,vỡ : 5% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 1 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ : 1% max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 13 (5.0mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (19.2 tấn/container hoặc 21.6 tấn/container thổi )

Tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê Robusta chế biến ướt (Washed)

1) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 1, Sàng 18
(Robusta coffee washed grade 1 on screen No. 18)
  • Độ ẩm( Moisture) : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen ,vỡ ( Black& Broken) : 1% max
  • Tỷ lệ tạp chất ( Foreign matter): 0.2 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ ( Other coffee beans): 0,2 % max
  • Tối thiểu 90% trên sàng ( >90% on screen No.) : 18 (7.1mm)
  • Quy cách đóng gói ( Packing ): 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)
  • Máy tách màu hạt cà phê mini đa năng 500k/giờ, chính xác 99,99%

2) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 1, Sàng 16
(Robusta coffee washed grade 1 on screen No. 16)
  • Độ ẩm : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen vỡ : 1% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 0.2 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ : 0,2 % max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 16 (6.3mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)
3) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt Loại 2, Sàng 13
(Robusta coffee washed grade 2 on screen No. 13)
  • Độ ẩm : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen vỡ : 2% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 0.3 % max
  • Tỷ lệ hạt lạ : 0,5 % max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 13 (5.0mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao đầy
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)

4) Tiêu chuẩn cà phê nhân Robusta chế biến ướt SPECIAL, LOẠI 1, SÀNG 16, SÀNG 18
(Robusta coffee washed special grade 1 on screen No. 16, No. 18)
  • Độ ẩm : 12,5% max
  • Tỷ lệ hạt đen : 0% max
  • Tỷ lệ hạt vỡ : 0.2% max
  • Tỷ lệ tạp chất : 0.1 % max
  • Tỷ lệ que , đá : 0.02% max
  • Tối thiểu 90% trên sàng : 18 (7.1mm), sàng 16 (6.3mm)
  • Quy cách đóng gói : 60kg trong bao tải đầy tẩm dầu thực vật
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu (18 tấn/container)
Lời kết
Những tiêu chuẩn kỹ thuật cà phê nhân chế biến ướt và chế biến khô ở trên mang tính tham khảo tương đối, không cụ thể trong bất kỳ trường hợp nào. Chúng ta có thể áp dụng những tiêu chuẩn ở trên để tìm kiếm cho mình những loại cà phê phù hợp nhất.
 
Và với mỗi quốc gia, mỗi đơn hàng và mỗi khách hàng đều có những quy cách, những tiêu chuẩn riêng biệt ở những thời điểm cụ thể.
Máy tách màu cà phê, 2,5 tấn/giờ, 99,99%